注
JLPT N4 · Mở rộng

CHÚ

rót, chú ý, tập trung

8 nét · Kanji N4 · Bài 12

Cách đọc

ÂM ON (音読み)

チュウ

ÂM KUN (訓読み)

そそ.ぐ・さ.す・つ.ぐ

Từ vựng có chữ 注

  • 注意

    ちゅうい

    chú ý

  • 注文

    ちゅうもん

    đặt hàng, gọi món

Cùng bài học

注 – Hán Việt CHÚ: nghĩa, cách đọc, từ vựng (Kanji JLPT N4) | JLPT Master