写
JLPT N4 · Mở rộng

TẢ

chụp, chép lại

5 nét · Kanji N4 · Bài 12

Cách đọc

ÂM ON (音読み)

シャ・ジャ

ÂM KUN (訓読み)

うつ.す・うつ.る・うつ-・うつ.し

Từ vựng có chữ 写

  • 写真

    しゃしん

    bức ảnh

  • 写す

    うつす

    chụp ảnh, chép lại

Cùng bài học

写 – Hán Việt TẢ: nghĩa, cách đọc, từ vựng (Kanji JLPT N4) | JLPT Master