Kanji N4 · Bài 16
曜 飲 肉 貸 堂 鳥 飯 勉 冬 昼
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 曜
DIỆU
18 nét
thứ trong tuần, ngày
ONヨウ- 日曜日(にちようび)
chủ nhật
- 何曜日(なんようび)
thứ mấy
- 日曜日(にちようび)
- 飲
ẤM / ẨM / HẨM / ỠM
12 nét
uống
ONイン・オンKUNの.む・-の.み- 飲む(のむ)
uống
- 飲み物(のみもの)
đồ uống
- 飲む(のむ)
- 肉
NHỤC / NHỤ / NẬU
6 nét
thịt
ONニクKUNしし- 肉(にく)
thịt
- 牛肉(ぎゅうにく)
thịt bò
- 肉(にく)
- 貸
THẢI / THẮC
12 nét
cho vay, cho mượn
ONタイKUNか.す・か.し-・かし-- 貸す(かす)
cho mượn, cho thuê
- 貸出(かしだし)
việc cho mượn ngoài
- 貸す(かす)
- 堂
ĐƯỜNG
11 nét
ngôi nhà lớn, sảnh đường
ONドウ- 食堂(しょくどう)
nhà ăn
- 講堂(こうどう)
giảng đường
- 食堂(しょくどう)
- 鳥
ĐIỂU
11 nét
chim, gà
ONチョウKUNとり- 鳥(とり)
chim, gà
- 小鳥(ことり)
chim non, chim nhỏ
- 鳥(とり)
- 飯
PHẠN / PHÃN
12 nét
cơm, bữa ăn
ONハンKUNめし- ご飯(ごはん)
cơm, bữa ăn
- 朝飯(あさめし)
bữa sáng
- ご飯(ごはん)
- 勉
MIỄN
10 nét
cố gắng, nỗ lực
ONベンKUNつと.める- 勉強(べんきょう)
học tập
- 勉学(べんがく)
việc học hành
- 勉強(べんきょう)
- 冬
ĐÔNG
5 nét
mùa đông
ONトウKUNふゆ- 冬(ふゆ)
mùa đông
- 冬休み(ふゆやすみ)
nghỉ đông
- 冬(ふゆ)
- 昼
TRÚ
9 nét
buổi trưa, ban ngày
ONチュウKUNひる- 昼(ひる)
buổi trưa, ban ngày
- 昼ご飯(ひるごはん)
bữa trưa
- 昼(ひる)