thốn (đơn vị đo), chút ít, tấc
3 nét · Kanji N1 · Bài 68
ÂM ON (音読み)
スン
ÂM KUN (訓読み)
—
寸法
すんぽう
kích thước, số đo
寸前
すんぜん
ngay trước khi, sát nút