Lộ trình Kanji N1
N1 · Kanji

Kanji N1 · Bài 68

桐 寸 郭 尿 凶 吐 宴 鷹 賓 虜

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 桐

    ĐỒNG

    10 nét

    cây ngô đồng

    ONトウ・ドウKUNきり
    • 桐(きり)

      cây ngô đồng Nhật (Paulownia)

    • 油桐(あぶらぎり)

      cây trẩu, cây ngô đồng lấy dầu

  2. 寸

    THỐN

    3 nét

    thốn (đơn vị đo), chút ít, tấc

    ONスン
    • 寸法(すんぽう)

      kích thước, số đo

    • 寸前(すんぜん)

      ngay trước khi, sát nút

  3. 郭

    QUÁCH

    11 nét

    thành quách, vòng tường bao, khu phố

    ONカクKUNくるわ
    • 城郭(じょうかく)

      tòa thành, thành quách

    • 遊郭(ゆうかく)

      khu phố lầu xanh, phố đèn đỏ thời xưa

  4. 尿

    NIỆU

    7 nét

    nước tiểu, bài tiết

    ONニョウKUNゆばり・いばり・しと
    • 尿(にょう)

      nước tiểu

    • 糖尿病(とうにょうびょう)

      bệnh tiểu đường

  5. 凶

    HUNG

    4 nét

    hung ác, xui xẻo, tai họa

    ONキョウ
    • 凶悪(きょうあく)

      hung ác, tàn bạo

    • 凶作(きょうさく)

      mất mùa

  6. 吐

    THỔ

    6 nét

    nôn mửa, nhổ ra, thở ra

    ONトKUNは.く・つ.く
    • 吐く(はく)

      nôn ra, nhổ nước bọt, buông lời

    • 吐露(とろ)

      bộc bạch, thổ lộ

  7. 宴

    YẾN

    10 nét

    tiệc tùng, yến tiệc

    ONエンKUNうたげ
    • 宴会(えんかい)

      bữa tiệc, tiệc liên hoan

    • 宴(うたげ)

      bữa tiệc rượu, yến tiệc

  8. 鷹

    ƯNG

    24 nét

    chim ưng, diều hâu

    ONヨウ・オウKUNたか
    • 鷹(たか)

      chim ưng

    • 鷹派(たかは)

      phe hiếu chiến, phe diều hâu

  9. 賓

    TÂN / THẤN

    15 nét

    khách quý

    ONヒン
    • 来賓(らいひん)

      khách mời

    • 国賓(こくひん)

      quốc khách

  10. 虜

    LỖ

    13 nét

    tù binh, say đắm

    ONリョ・ロKUNとりこ・とりく
    • 捕虜(ほりょ)

      tù binh

    • 虜(とりこ)

      bị quyến rũ, say mê