怜
JLPT N1 · Cao cấp

LÂN / LIÊN / LINH / LANH / LỆNH

thông minh, lanh lợi

8 nét · Kanji N1 · Bài 112

Cách đọc

ÂM ON (音読み)

レイ・レン・リョウ

ÂM KUN (訓読み)

あわ.れむ・さと.い

Từ vựng có chữ 怜

  • 怜悧

    れいり

    lanh lợi, khôn ngoan, thông minh

  • 怜敏

    れいびん

    nhanh nhạy, thông tuệ

Cùng bài học

怜 – Hán Việt LÂN / LIÊN / LINH / LANH / LỆNH: nghĩa, cách đọc, từ vựng (Kanji JLPT N1) | JLPT Master