穣
JLPT N1 · Cao cấp

NHƯƠNG

mùa màng bội thu, 10 mũ 28

18 nét · Kanji N1 · Bài 112

Cách đọc

ÂM ON (音読み)

ジョウ

ÂM KUN (訓読み)

わら・ゆたか

Từ vựng có chữ 穣

  • 豊穣

    ほうじょう

    bội thu, màu mỡ

  • 五穀豊穣

    ごこくほうじょう

    mùa màng ngũ cốc bội thu

Cùng bài học