ban ơn, phúc huệ, ưu đãi
10 nét · Kanji N1 · Bài 19
ÂM ON (音読み)
ケイ・エ
ÂM KUN (訓読み)
めぐ.む・めぐ.み
恵まれる
めぐまれる
được ban cho, may mắn có
知恵
ちえ
trí tuệ, khôn ngoan