緩
JLPT N1 · Cao cấp

HOÃN

chậm, lỏng lẻo, giảm bớt

15 nét · Kanji N1 · Bài 19

Cách đọc

ÂM ON (音読み)

カン

ÂM KUN (訓読み)

ゆる.い・ゆる.やか・ゆる.む・ゆる.める

Từ vựng có chữ 緩

  • 緩い

    ゆるい

    lỏng lẻo, thoải (dốc)

  • 緩和

    かんわ

    nới lỏng, giảm nhẹ

Cùng bài học

緩 – Hán Việt HOÃN: nghĩa, cách đọc, từ vựng (Kanji JLPT N1) | JLPT Master