nhân từ, từ bi, thương yêu
13 nét · Kanji N1 · Bài 79
ÂM ON (音読み)
ジ
ÂM KUN (訓読み)
いつく.しむ
慈善
じぜん
từ thiện
慈しむ
いつくしむ
thương yêu, âu yếm