ở, tại, đối với
8 nét · Kanji N1 · Bài 100
ÂM ON (音読み)
オ・ヨ
ÂM KUN (訓読み)
おい.て・お.ける・ああ・より
於いて
おいて
ở, tại (địa điểm, bối cảnh)
於ける
おける
ở, trong (bổ nghĩa danh từ)