mùng một, trăng non, phía bắc
10 nét · Kanji N1 · Bài 108
ÂM ON (音読み)
サク
ÂM KUN (訓読み)
ついたち
朔日
ngày mùng một
朔望
さくぼう
ngày sóc và ngày vọng (trăng non và trăng tròn)