Lộ trình Kanji N1
N1 · Kanji

Kanji N1 · Bài 3

井 護 展 態 鮮 視 条 幹 独 宮

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 井

    TỈNH

    4 nét

    cái giếng

    ONセイ・ショウKUNい
    • 井戸(いど)

      giếng nước

    • 天井(てんじょう)

      trần nhà

  2. 護

    HỘ

    20 nét

    bảo vệ, gìn giữ

    ONゴKUNまも.る
    • 看護師(かんごし)

      y tá, điều dưỡng

    • 弁護士(べんごし)

      luật sư

  3. 展

    TRIỂN

    10 nét

    mở rộng, triển lãm

    ONテン
    • 発展(はってん)

      phát triển

    • 展覧会(てんらんかい)

      triển lãm

  4. 態

    THÁI

    14 nét

    trạng thái, thái độ

    ONタイKUNわざ.と
    • 状態(じょうたい)

      trạng thái

    • 態度(たいど)

      thái độ

  5. 鮮

    TIÊN / TIỂN

    17 nét

    tươi mới, rực rỡ

    ONセンKUNあざ.やか
    • 新鮮(しんせん)

      tươi mới

    • 鮮やか(あざやか)

      rực rỡ, rõ nét

  6. 視

    THỊ

    11 nét

    nhìn, xem xét

    ONシKUNみ.る
    • 視力(しりょく)

      thị lực

    • 重視(じゅうし)

      coi trọng

  7. 条

    ĐIÊU

    7 nét

    điều khoản, sợi dài

    ONジョウ・チョウ・デキKUNえだ・すじ
    • 条件(じょうけん)

      điều kiện

    • 条約(じょうやく)

      điều ước, hiệp ước

  8. 幹

    CÁN

    13 nét

    thân cây, cán bộ chủ chốt

    ONカンKUNみき
    • 幹(みき)

      thân cây

    • 幹部(かんぶ)

      cán bộ, lãnh đạo

  9. 独

    ĐỘC

    9 nét

    cô độc, một mình, nước Đức

    ONドク・トクKUNひと.り
    • 独立(どくりつ)

      độc lập

    • 独り言(ひとりごと)

      nói một mình

  10. 宮

    CUNG

    10 nét

    cung điện, đền thần

    ONキュウ・グウ・ク・クウKUNみや
    • お宮参り(おみやまいり)

      lễ viếng đền cầu an cho trẻ

    • 子宮(しきゅう)

      tử cung