Lộ trình Kanji N1
N1 · Kanji

Kanji N1 · Bài 107

酌 蚕 嬉 蒼 暉 頒 只 肢 檀 凱

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 酌

    CHƯỚC

    10 nét

    rót rượu, chước lượng

    ONシャクKUNく.む
    • 晩酌(ばんしゃく)

      uống rượu buổi tối

    • 酌む(くむ)

      rót rượu, thông cảm (thấu hiểu)

  2. 蚕

    TÀM

    10 nét

    con tằm

    ONサン・テンKUNかいこ・こ
    • 蚕(かいこ)

      con tằm

    • 養蚕(ようさん)

      nghề nuôi tằm

  3. 嬉

    HI

    15 nét

    vui vẻ, mừng rỡ

    ONキKUNうれ.しい・たの.しむ
    • 嬉しい(うれしい)

      vui sướng, vui mừng

    • 嬉遊(きゆう)

      vui chơi thỏa thích

  4. 蒼

    THƯƠNG / THƯỞNG

    13 nét

    xanh biếc, xanh xao

    ONソウKUNあお.い
    • 蒼白(そうはく)

      tái xanh, nhợt nhạt

    • 蒼い(あおい)

      xanh biếc

  5. 暉

    HUY

    13 nét

    ánh sáng, soi sáng

    ONキKUNかが.やく
    • 余暉(よき)

      ánh tà dương, ánh hoàng hôn

    • 春暉(しゅんき)

      ánh nắng mùa xuân

  6. 頒

    BAN / PHÂN

    13 nét

    chia phát, phân phát

    ONハンKUNわか.つ
    • 頒布(はんぷ)

      phân phát, phân phối

    • 頒価(はんか)

      giá phân phối, giá bán

  7. 只

    CHỈ

    5 nét

    chỉ, miễn phí, bình thường

    ONシKUNただ
    • 只(ただ)

      chỉ, miễn phí

    • 只今(ただいま)

      bây giờ, tôi đã về rồi

  8. 肢

    CHI

    8 nét

    chân tay, tứ chi

    ONシ
    • 肢体(したい)

      tứ chi và cơ thể

    • 選択肢(せんたくし)

      phương án lựa chọn

  9. 檀

    ĐÀN

    17 nét

    gỗ đàn hương, thí chủ

    ONダン・タンKUNまゆみ
    • 檀家(だんか)

      gia đình phật tử, thí chủ chùa

    • 白檀(びゃくだん)

      cây bạch đàn hương

  10. 凱

    KHẢI

    12 nét

    chiến thắng, khải hoàn

    ONガイ・カイKUNかちどき・やわらぐ
    • 凱旋(がいせん)

      khải hoàn, thắng trận trở về

    • 凱歌(がいか)

      khúc khải hoàn