倹
JLPT N1 · Cao cấp

KIỆM

tiết kiệm, đạm bạc

10 nét · Kanji N1 · Bài 113

Cách đọc

ÂM ON (音読み)

ケン

ÂM KUN (訓読み)

つま.しい・つづまやか

Từ vựng có chữ 倹

  • 倹約

    けんやく

    tiết kiệm, thanh đạm

  • 勤倹

    きんけん

    cần kiệm, siêng năng và tiết kiệm

Cùng bài học