Kanji N1 · Bài 118
袈 絃 梧 捷 梢 菖 紬 捺 崚 晨
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 袈
CA
11 nét
áo cà sa
ONケ・カ- 袈裟(けさ)
áo cà sa
- 袈裟懸け(けさがけ)
đeo chéo vai (như áo cà sa)
- 袈裟(けさ)
- 絃
HUYỀN
11 nét
dây đàn, cung tên
ONゲンKUNいと- 管絃(かんげん)
nhạc cụ hơi và dây
- 絃(いと)
dây đàn samisen
- 管絃(かんげん)
- 梧
NGÔ / NGỘ
11 nét
cây ngô đồng
ONゴKUNあおぎり- 梧桐(あおぎり)
cây ngô đồng
- 魁梧(かいご)
vạm vỡ, khôi ngô
- 梧桐(あおぎり)
- 捷
TIỆP / THIỆP
11 nét
nhanh chóng, chiến thắng
ONショウ・ソウKUNはや.い- 敏捷(びんしょう)
nhanh nhẹn, lanh lợi
- 捷報(しょうほう)
tin thắng trận
- 敏捷(びんしょう)
- 梢
SAO / TIÊU
11 nét
ngọn cây, cành cây
ONショウKUNこずえ・くすのき- 梢(こずえ)
ngọn cây
- 末梢(まっしょう)
ngoại vi, phần ngọn không quan trọng
- 梢(こずえ)
- 菖
XƯƠNG
11 nét
cây xương bồ, cây diên vĩ
ONショウ- 菖蒲(しょうぶ)
cây xương bồ (hoa diên vĩ)
- 菖蒲湯(しょうぶゆ)
bồn tắm lá xương bồ (Tết Đoan Ngọ)
- 菖蒲(しょうぶ)
- 紬
TRỪU
11 nét
vải lụa thô, dệt tơ
ONチュウKUNつむぎ・つむ.ぐ- 紬(つむぎ)
vải lụa thô tsumugi
- 紬ぐ(つむぐ)
kéo sợi tơ
- 紬(つむぎ)
- 捺
NẠI
11 nét
đóng dấu, ấn xuống
ONナツ・ダツKUNさ.す・お.す- 捺印(なついん)
đóng dấu (vào văn bản)
- 捺す(おす)
đóng (dấu)
- 捺印(なついん)
- 崚
LĂNG
11 nét
núi cao chót vót
ONリョウ- 崚崚(りょうりょう)
cao ngất ngưởng, hiểm trở
- 崚線(りょうせん)
đường sống núi (thường viết là 稜線)
- 崚崚(りょうりょう)
- 晨
THẦN
11 nét
buổi sáng, sớm tinh mơ
ONシンKUNあした・とき・あさ- 早晨(そうしん)
sáng sớm
- 晨星(しんせい)
sao mai
- 早晨(そうしん)