Kanji N1 · Bài 18
喪 伴 養 懸 街 契 掲 躍 棄 邸
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 喪
TANG / TÁNG
12 nét
tang lễ, mất mát
ONソウKUNも- 喪失(そうしつ)
đánh mất, thất lạc
- 喪服(もふく)
đồ tang, tang phục
- 喪失(そうしつ)
- 伴
BẠN
7 nét
đi cùng, kéo theo, bạn
ONハン・バンKUNともな.う- 伴う(ともなう)
cùng với, đi kèm, kéo theo
- 同伴(どうはん)
đi cùng, đồng hành
- 伴う(ともなう)
- 養
DƯỠNG / DƯỢNG
15 nét
nuôi dưỡng, bồi bổ
ONヨウ・リョウKUNやしな.う- 養う(やしなう)
nuôi nấng, rèn luyện
- 栄養(えいよう)
dinh dưỡng
- 養う(やしなう)
- 懸
HUYỀN
20 nét
treo, bận tâm, lo lắng
ONケン・ケKUNか.ける・か.かる- 懸念(けねん)
lo lắng, băn khoăn
- 懸命(けんめい)
hết mình, liều mình
- 懸念(けねん)
- 街
NHAI
12 nét
phố xá, đường phố
ONガイ・カイKUNまち- 街(まち)
con phố, khu phố
- 商店街(しょうてんがい)
khu phố mua sắm
- 街(まち)
- 契
KHẾ / TIẾT / KHIẾT / KHẤT
9 nét
hợp đồng, giao ước
ONケイKUNちぎ.る- 契約(けいやく)
hợp đồng, khế ước
- 契機(けいき)
thời cơ, bước ngoặt, duyên cớ
- 契約(けいやく)
- 掲
YẾT
11 nét
treo lên, đăng tải, nêu ra
ONケイKUNかか.げる- 掲げる(かかげる)
treo cờ, nêu lên, đề ra
- 掲示(けいじ)
thông báo, yết thị
- 掲げる(かかげる)
- 躍
DƯỢC
21 nét
nhảy lên, năng động
ONヤクKUNおど.る- 活躍(かつやく)
hoạt động sôi nổi, tỏa sáng
- 躍る(おどる)
nhảy múa, nảy lên
- 活躍(かつやく)
- 棄
KHÍ
13 nét
vứt bỏ, từ bỏ
ONキKUNす.てる- 破棄(はき)
hủy bỏ, hủy hoại
- 放棄(ほうき)
từ bỏ, vứt bỏ quyền lợi
- 破棄(はき)
- 邸
ĐỂ
8 nét
biệt thự, dinh thự
ONテイKUNやしき- 豪邸(ごうてい)
biệt thự nguy nga
- 邸宅(ていたく)
dinh thự, nhà ở lớn
- 豪邸(ごうてい)