Lộ trình Kanji N1
N1 · Kanji

Kanji N1 · Bài 69

陶 鐘 憾 猪 紘 磁 弥 昆 粗 訂

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 陶

    ĐÀO / GIAO

    11 nét

    đồ gốm, đào tạo

    ONトウKUNすえ
    • 陶器(とうき)

      đồ gốm

    • 陶冶(とうや)

      rèn luyện, tôi luyện

  2. 鐘

    CHUNG

    20 nét

    chuông

    ONショウKUNかね
    • 警鐘(けいしょう)

      chuông cảnh báo

    • 鐘(かね)

      chuông

  3. 憾

    HÁM

    16 nét

    tiếc nuối, ân hận

    ONカンKUNうら.む
    • 遺憾(いかん)

      đáng tiếc

    • 憾む(うらむ)

      tiếc nuối

  4. 猪

    TRƯ

    11 nét

    lợn rừng

    ONチョKUNい・いのしし
    • 猪突猛進(ちょとつもうしん)

      đâm đầu xông tới

    • 猪(いのしし)

      lợn rừng

  5. 紘

    HOÀNH

    10 nét

    rộng lớn, dây cung

    ONコウKUNおおづな・つな・つなぐ
    • 八紘(はっこう)

      tám phương, toàn thế giới

    • 紘大(こうだい)

      rộng lớn bao la

  6. 磁

    TỪ

    14 nét

    từ tính, từ trường

    ONジ
    • 磁石(じしゃく)

      nam châm

    • 磁気(じき)

      từ tính

  7. 弥

    DI

    8 nét

    càng ngày càng, đầy khắp

    ONミ・ビKUNや・いや・いよ.いよ・わた.る
    • 弥生(やよい)

      tháng 3 âm lịch

    • 弥増す(いやます)

      ngày càng tăng

  8. 昆

    CÔN

    8 nét

    côn trùng

    ONコン
    • 昆虫(こんちゅう)

      côn trùng

    • 昆布(こんぶ)

      rong biển konbu

  9. 粗

    THÔ

    11 nét

    thô sơ, cẩu thả

    ONソKUNあら.い・あら-
    • 粗末(そまつ)

      sơ sài, tồi tàn

    • 粗い(あらい)

      thô, toát

  10. 訂

    ĐÍNH

    9 nét

    sửa đổi, đính chính

    ONテイKUNただ.す
    • 訂正(ていせい)

      đính chính

    • 改訂(かいてい)

      sửa đổi, tái bản