Kanji N1 · Bài 84
恨 肪 扶 戯 伍 忌 濁 奔 斗 蘭
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 恨
HẬN
9 nét
oán hận, hận thù, căm ghét
ONコンKUNうら.む・うら.めしい- 恨む(うらむ)
oán hận, căm thù
- 怨恨(えんこん)
oán hận, thù hằn
- 恨む(うらむ)
- 肪
PHƯƠNG
8 nét
mỡ, chất béo
ONボウ- 脂肪(しぼう)
mỡ, chất béo
- 体脂肪(たいしぼう)
mỡ trong cơ thể
- 脂肪(しぼう)
- 扶
PHÙ
7 nét
giúp đỡ, phù trợ
ONフKUNたす.ける- 扶養(ふよう)
phụng dưỡng, nuôi nấng
- 扶助(ふじょ)
phù trợ, tương trợ
- 扶養(ふよう)
- 戯
HÍ / HÝ / HÉ / NGHÍ
15 nét
đùa vui, vui chơi, kịch
ONギ・ゲKUNたわむ.れる・ざ.れる・じゃ.れる- 戯れる(たわむれる)
chơi đùa, trêu ghẹo
- 遊戯(ゆうぎ)
trò chơi, du hí
- 戯れる(たわむれる)
- 伍
NGŨ
6 nét
hàng ngũ, nhóm năm người
ONゴKUNいつつ- 伍する(ごする)
sánh vai, đứng ngang hàng
- 落伍(らくご)
lạc ngũ, tụt hậu, bỏ cuộc
- 伍する(ごする)
- 忌
KỊ / KÍ
7 nét
kiêng kỵ, ngày giỗ, căm ghét
ONキKUNい.む・い.み・い.まわしい- 忌まわしい(いまわしい)
ghê sợ, xui xẻo
- 忌避(きひ)
né tránh, thoái thác
- 忌まわしい(いまわしい)
- 濁
TRỌC / TRẠC
16 nét
đục, vẩn đục, âm đục
ONダク・ジョクKUNにご.る・にご.す- 濁る(にごる)
đục, bị vẩn đục
- 濁点(だくてん)
dấu đục (dấu ten-ten)
- 濁る(にごる)
- 奔
BÔN
8 nét
chạy mau, bôn ba, tự do
ONホンKUNはし.る- 奔走(ほんそう)
bôn tẩu, chạy vạy ngược xuôi
- 奔放(ほんぽう)
phóng khoáng, tự do tự tại
- 奔走(ほんそう)
- 斗
ĐẨU
4 nét
đấu (đơn vị đo), chòm sao Bắc Đẩu
ONト・トウ- 北斗七星(ほくとしちせい)
chòm sao Bắc Đẩu
- 一斗(いっと)
một đấu (khoảng 18 lít)
- 北斗七星(ほくとしちせい)
- 蘭
LAN
19 nét
hoa lan, Hà Lan
ONラン・ラ- 胡蝶蘭(こちょうらん)
hoa lan hồ điệp
- 蘭学(らんがく)
Lan học (nghiên cứu phương Tây qua Hà Lan)
- 胡蝶蘭(こちょうらん)