Lộ trình Kanji N1
N1 · Kanji

Kanji N1 · Bài 85

迅 肖 鉢 朽 殻 享 秦 茅 藩 沙

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 迅

    TẤN

    6 nét

    nhanh nhẹn, mau lẹ

    ONジン
    • 迅速(じんそく)

      nhanh chóng, thần tốc

    • 奮迅(ふんじん)

      hăng hái, dũng mãnh

  2. 肖

    TIẾU / TIÊU

    7 nét

    giống, tương tự

    ONショウKUNあやか.る
    • 肖像画(しょうぞうが)

      tranh chân dung

    • 肖る(あやかる)

      noi gương, ăn theo điều tốt

  3. 鉢

    BÁT

    13 nét

    bát, chậu cắm hoa

    ONハチ・ハツ
    • 植木鉢(うえきばち)

      chậu cây cảnh

    • 鉢巻(はちまき)

      băng buộc đầu

  4. 朽

    HỦ

    6 nét

    mục nát, tàn tạ

    ONキュウKUNく.ちる
    • 朽ちる(くちる)

      mục nát, thối rữa

    • 不朽(ふきゅう)

      bất hủ

  5. 殻

    XÁC

    11 nét

    vỏ (trứng, hạt, sò)

    ONカク・コク・バイKUNから・がら
    • 貝殻(かいがら)

      vỏ sò, vỏ ốc

    • 地殻(ちかく)

      vỏ Trái Đất

  6. 享

    HƯỞNG

    8 nét

    hưởng thụ, đón nhận

    ONキョウ・コウKUNう.ける
    • 享受(きょうじゅ)

      hưởng thụ, tiếp nhận

    • 享年(きょうねん)

      hưởng thọ

  7. 秦

    TẦN

    10 nét

    nhà Tần (Trung Quốc)

    ONシンKUNはた
    • 秦(しん)

      nhà Tần

    • 秦始皇帝(しんのしこうてい)

      Tần Thủy Hoàng

  8. 茅

    MAO

    8 nét

    cỏ tranh, cỏ mao

    ONボウ・ミョウKUNかや・ちがや
    • 茅葺き(かやぶき)

      lợp bằng cỏ tranh

    • 茅(ちがや)

      cỏ tranh

  9. 藩

    PHIÊN / PHAN

    18 nét

    phiên (lãnh địa thời phong kiến Nhật)

    ONハン
    • 藩士(はんし)

      võ sĩ thuộc phiên

    • 廃藩置県(はいはんちけん)

      bãi phiên lập huyện

  10. 沙

    SA / SÁ

    7 nét

    hạt cát, bãi cát

    ONサ・シャKUNすな・よなげる
    • 沙汰(さた)

      phán xét, tin tức, vụ việc

    • 音沙汰(おとさた)

      tin tức, hồi âm