Kanji N1 · Bài 93
卑 侮 鋳 抹 尉 槻 隷 禍 蝶 酪
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 卑
TI
9 nét
ti tiện, thấp hèn
ONヒKUNいや.しい・いや.しむ・いや.しめる- 卑しい(いやしい)
đê tiện, bần tiện
- 卑怯(ひきょう)
hèn hạ, chơi xấu
- 卑しい(いやしい)
- 侮
VŨ
8 nét
khinh bỉ, coi thường
ONブKUNあなど.る・あなず.る- 侮る(あなどる)
khinh bỉ, coi thường
- 侮辱(ぶじょく)
sỉ nhục, lăng mạ
- 侮る(あなどる)
- 鋳
CHÚ / CỤC
15 nét
đúc (kim loại)
ONチュウ・イ・シュ・シュウKUNい.る- 鋳る(いる)
đúc (tiền, chuông)
- 鋳造(ちゅうぞう)
đúc kim loại
- 鋳る(いる)
- 抹
MẠT
8 nét
quét, xoa, xóa bỏ
ONマツ- 抹消(まっしょう)
xóa bỏ, hủy bỏ
- 抹茶(まっちゃ)
trà xanh matcha
- 抹消(まっしょう)
- 尉
ÚY / UẤT
11 nét
cấp úy (quân đội)
ONイ・ジョウ- 大尉(たいい)
đại úy
- 少尉(しょうい)
thiếu úy
- 大尉(たいい)
- 槻
QUI / QUY
15 nét
cây dẻ gai, cây cử
ONキKUNつき- 槻(つき)
cây dẻ gai Nhật
- 高槻市(たかつきし)
thành phố Takatsuki
- 槻(つき)
- 隷
LỆ
16 nét
nô lệ, phục tùng
ONレイKUNしたが.う・しもべ- 奴隷(どれい)
nô lệ
- 隷属(れいぞく)
lệ thuộc
- 奴隷(どれい)
- 禍
HỌA
13 nét
tai họa, hoạn nạn
ONカKUNわざわい- 禍根(かこん)
mầm họa
- コロナ禍(コロナか)
thảm họa dịch Covid
- 禍根(かこん)
- 蝶
ĐIỆP
15 nét
con bướm
ONチョウ- 蝶(ちょう)
con bướm
- 蝶ネクタイ(ちょうネクタイ)
nơ đeo cổ
- 蝶(ちょう)
- 酪
LẠC
13 nét
bơ sữa, sản phẩm từ sữa
ONラク- 酪農(らくのう)
nghề nuôi bò sữa
- 乾酪(かんらく)
pho mát (cheese)
- 酪農(らくのう)