Kanji N2 · Bài 30
勇 械 菜 珍 卵 湖 喫 干 虫 刷
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 勇
DŨNG
9 nét
dũng cảm, can đảm
ONユウKUNいさ.む- 勇気(ゆうき)
dũng khí, sự can đảm
- 勇ましい(いさましい)
dũng cảm, hào hùng
- 勇気(ゆうき)
- 械
GIỚI
11 nét
máy móc
ONカイKUNかせ- 機械(きかい)
máy móc
- 器械(きかい)
khí tài, dụng cụ cơ khí
- 機械(きかい)
- 菜
THÁI
11 nét
rau
ONサイKUNな- 野菜(やさい)
rau củ
- 菜食(さいしょく)
ăn chay
- 野菜(やさい)
- 珍
TRÂN
9 nét
hiếm, lạ, quý
ONチンKUNめずら.しい・たから- 珍しい(めずらしい)
hiếm, lạ
- 珍味(ちんみ)
món ngon của lạ, cao lương mỹ vị
- 珍しい(めずらしい)
- 卵
NOÃN
7 nét
trứng
ONランKUNたまご- 卵(たまご)
quả trứng
- 産卵(さんらん)
đẻ trứng
- 卵(たまご)
- 湖
HỒ
12 nét
hồ nước
ONコKUNみずうみ- 湖(みずうみ)
hồ nước
- 湖畔(こはん)
bờ hồ
- 湖(みずうみ)
- 喫
KHIẾT
12 nét
ăn, uống, hút thuốc
ONキツKUNの.む- 喫煙(きつえん)
hút thuốc
- 喫茶店(きっさてん)
quán cà phê
- 喫煙(きつえん)
- 干
CAN
3 nét
phơi khô, khô
ONカンKUNほ.す・ほ.し-・-ぼ.し・ひ.る- 干す(ほす)
phơi, làm khô
- 若干(じゃっかん)
một số, một vài
- 干す(ほす)
- 虫
TRÙNG
6 nét
sâu bọ, côn trùng
ONチュウ・キKUNむし- 虫(むし)
côn trùng, sâu bọ
- 昆虫(こんちゅう)
côn trùng
- 虫(むし)
- 刷
XOÁT / LOÁT
8 nét
in ấn
ONサツKUNす.る・-ず.り・-ずり・は.く- 印刷(いんさつ)
in ấn
- 増刷(ぞうさつ)
in thêm, tái bản
- 印刷(いんさつ)