Kanji N2 · Bài 36
塔 沸 灰 菓 帽 枯 涼 舟 貝 符
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 塔
THÁP
12 nét
tháp, chùa tháp
ONトウ- 塔(とう)
tòa tháp
- 五重塔(ごじゅうのとう)
chùa tháp năm tầng
- 塔(とう)
- 沸
PHÍ / PHẤT
8 nét
sôi, đun sôi
ONフツKUNわ.く・わ.かす- 沸く(わく)
sôi lên, nóng lên
- 沸騰(ふっとう)
sôi sùng sục, sôi nổi
- 沸く(わく)
- 灰
HÔI / KHÔI
6 nét
tro, tàn
ONカイKUNはい- 灰(はい)
tro, tàn
- 灰皿(はいざら)
gạt tàn
- 灰(はい)
- 菓
QUẢ
11 nét
bánh kẹo, hoa quả
ONカ- お菓子(おかし)
bánh kẹo
- 和菓子(わがし)
bánh kẹo truyền thống Nhật
- お菓子(おかし)
- 帽
MẠO
12 nét
mũ, nón
ONボウ・モウKUNずきん・おお.う- 帽子(ぼうし)
cái mũ, nón
- 脱帽(だつぼう)
ngả mũ, cởi mũ, thán phục
- 帽子(ぼうし)
- 枯
KHÔ
9 nét
héo, khô cạn
ONコKUNか.れる・か.らす- 枯れる(かれる)
héo úa, cạn kiệt
- 枯渇(こかつ)
khô cạn, cạn kiệt
- 枯れる(かれる)
- 涼
LƯƠNG / LƯỢNG
11 nét
mát mẻ, làm mát
ONリョウKUNすず.しい・すず.む・すず.やか・うす.い・ひや.す・まことに- 涼しい(すずしい)
mát mẻ
- 夕涼み(ゆうすずみ)
hóng mát buổi chiều tối
- 涼しい(すずしい)
- 舟
CHU
6 nét
thuyền, ghe
ONシュウKUNふね・ふな-・-ぶね- 小舟(こぶね)
thuyền nhỏ
- 舟艇(しゅうてい)
thuyền bè nhỏ
- 小舟(こぶね)
- 貝
BỐI
7 nét
con sò, ngao, vỏ sò
ONバイKUNかい- 貝(かい)
con sò, ngao, ốc
- 貝殻(かいがら)
vỏ sò, vỏ ốc
- 貝(かい)
- 符
PHÙ
11 nét
phù hiệu, vé, dấu hiệu
ONフ- 切符(きっぷ)
vé
- 符号(ふごう)
dấu hiệu, phù hiệu, ký hiệu
- 切符(きっぷ)