Lộ trình Kanji N2
N2 · Kanji

Kanji N2 · Bài 37

憎 皿 肯 燥 畜 挟 曇 滴 伺

9

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 憎

    TĂNG

    14 nét

    ghét, căm hận

    ONゾウKUNにく.む・にく.い・にく.らしい・にく.しみ
    • 憎い(にくい)

      đáng ghét, căm ghét

    • 憎悪(ぞうお)

      sự căm ghét, hận thù

  2. 皿

    MÃNH

    5 nét

    cái đĩa

    ONベイKUNさら
    • 皿(さら)

      cái đĩa

    • 灰皿(はいざら)

      cái gạt tàn

  3. 肯

    KHẲNG / KHẢI

    8 nét

    đồng ý, tán thành

    ONコウKUNがえんじ.る
    • 肯定(こうてい)

      khẳng định

    • 肯定的(こうていてき)

      tính tích cực, mang tính khẳng định

  4. 燥

    TÁO

    17 nét

    khô ráo, khô nẻ

    ONソウKUNはしゃ.ぐ
    • 乾燥(かんそう)

      sự khô ráo, sấy khô

    • 燥ぐ(はしゃぐ)

      đùa nghịch, huyên náo

  5. 畜

    SÚC / HÚC

    10 nét

    chăn nuôi, gia súc

    ONチク
    • 家畜(かちく)

      gia súc

    • 畜産(ちくさん)

      ngành chăn nuôi

  6. 挟

    CÁP / HIỆP / TIỆP / GIÁP

    9 nét

    kẹp, chèn vào giữa

    ONキョウ・ショウKUNはさ.む・はさ.まる・わきばさ.む・さしはさ.む
    • 挟む(はさむ)

      kẹp vào, chèn vào

    • 挟まる(はさまる)

      bị kẹp, mắc kẹt

  7. 曇

    ĐÀM

    16 nét

    trời nhiều mây, u ám

    ONドンKUNくも.る
    • 曇る(くもる)

      trời râm, mờ sương

    • 曇り(くもり)

      thời tiết nhiều mây, u ám

  8. 滴

    TÍCH / TRÍCH

    14 nét

    giọt nước, nhỏ giọt

    ONテキKUNしずく・したた.る
    • 滴(しずく)

      giọt nước

    • 水滴(すいてき)

      giọt nước đọng

  9. 伺

    TÝ / TỨ

    7 nét

    hỏi, thăm viếng (khiêm nhường)

    ONシKUNうかが.う
    • 伺う(うかがう)

      hỏi, thăm viếng, nghe

    • 伺い(うかがい)

      sự thăm hỏi, lời thỉnh cầu