mát mẻ, làm mát
11 nét · Kanji N2 · Bài 36
ÂM ON (音読み)
リョウ
ÂM KUN (訓読み)
すず.しい・すず.む・すず.やか・うす.い・ひや.す・まことに
涼しい
すずしい
mát mẻ
夕涼み
ゆうすずみ
hóng mát buổi chiều tối