Lộ trình Kanji N1
N1 · Kanji

Kanji N1 · Bài 122

誼 遵 賦 諄 凜 熙 叡 墾 錘 蕗

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 誼

    NGHỊ

    15 nét

    tình bạn, thân tình

    ONギKUNよしみ・よい
    • 交誼(こうぎ)

      tình bạn hữu, mối giao thiệp hữu hảo

  2. 遵

    TUÂN

    15 nét

    tuân theo, noi theo

    ONジュン
    • 遵守(じゅんしゅ)

      tuân thủ

    • 遵法(じゅんぽう)

      tuân theo pháp luật

  3. 賦

    PHÚ

    15 nét

    ban cho, phú (thơ), thu thuế

    ONフ・ブ
    • 天賦(てんぷ)

      trời phú, bẩm sinh

    • 月賦(げっぷ)

      trả góp theo tháng

  4. 諄

    TRUÂN

    15 nét

    lải nhải, dông dài, ân cần

    ONシュンKUNひちくど.い・くど.い・くどくど・ねんご.ろ
    • 諄い(くどい)

      lải nhải, dài dòng, (vị) quá béo ngậy

    • 諄々と(じゅんじゅんと)

      ân cần giải thích, cặn kẽ

  5. 凜

    LẪM

    15 nét

    nghiêm nghị, lạnh lùng, dũng cảm

    ONリンKUNきびし.い
    • 凜々しい(りりしい)

      oai nghiêm, đĩnh đạc, hào hoa

    • 凜然(りんぜん)

      uy nghiêm, lạnh lùng, bất khuất

  6. 熙

    HI / HY / HÂY / HE

    15 nét

    sáng tỏ, thịnh vượng, vui vẻ

    ONキKUNたのし.む・ひか.る・ひろ.い・よろこ.ぶ・かわ.く・あきらか・ひろ.める・ひろ.まる
    • 康熙事典(こうきじてん)

      Khang Hy từ điển

    • 熙笑(きしょう)

      cười tươi vui vẻ

  7. 叡

    DUỆ

    16 nét

    sáng suốt, thông tuệ (của vua)

    ONエイKUNあき.らか
    • 叡智(えいち)

      trí tuệ sâu sắc, anh minh

    • 叡慮(えいりょ)

      thánh ý (ý nghĩ của thiên hoàng)

  8. 墾

    KHẨN

    16 nét

    khai hoang, vỡ đất

    ONコンKUNは.る・ひら.く
    • 開墾(かいこん)

      khai khẩn, khai hoang đất đai

    • 墾田(こんでん)

      ruộng khai hoang

  9. 錘

    CHUY / CHÙY

    16 nét

    quả cân, con chì, con thoi

    ONスイKUNつむ・おもり
    • 紡錘(ぼうすい)

      con thoi dệt

    • 錘(おもり)

      quả dọi, quả chì câu cá

  10. 蕗

    LỘ

    16 nét

    cây phù dung núi, rau fuki

    ONロ・ルKUNふき
    • 蕗(ふき)

      cây fuki (dương cẩm quỳ)

    • 蕗の薹(ふきのとう)

      chồi hoa fuki