Kanji N1 · Bài 122
誼 遵 賦 諄 凜 熙 叡 墾 錘 蕗
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 誼
NGHỊ
15 nét
tình bạn, thân tình
ONギKUNよしみ・よい- 交誼(こうぎ)
tình bạn hữu, mối giao thiệp hữu hảo
- 交誼(こうぎ)
- 遵
TUÂN
15 nét
tuân theo, noi theo
ONジュン- 遵守(じゅんしゅ)
tuân thủ
- 遵法(じゅんぽう)
tuân theo pháp luật
- 遵守(じゅんしゅ)
- 賦
PHÚ
15 nét
ban cho, phú (thơ), thu thuế
ONフ・ブ- 天賦(てんぷ)
trời phú, bẩm sinh
- 月賦(げっぷ)
trả góp theo tháng
- 天賦(てんぷ)
- 諄
TRUÂN
15 nét
lải nhải, dông dài, ân cần
ONシュンKUNひちくど.い・くど.い・くどくど・ねんご.ろ- 諄い(くどい)
lải nhải, dài dòng, (vị) quá béo ngậy
- 諄々と(じゅんじゅんと)
ân cần giải thích, cặn kẽ
- 諄い(くどい)
- 凜
LẪM
15 nét
nghiêm nghị, lạnh lùng, dũng cảm
ONリンKUNきびし.い- 凜々しい(りりしい)
oai nghiêm, đĩnh đạc, hào hoa
- 凜然(りんぜん)
uy nghiêm, lạnh lùng, bất khuất
- 凜々しい(りりしい)
- 熙
HI / HY / HÂY / HE
15 nét
sáng tỏ, thịnh vượng, vui vẻ
ONキKUNたのし.む・ひか.る・ひろ.い・よろこ.ぶ・かわ.く・あきらか・ひろ.める・ひろ.まる- 康熙事典(こうきじてん)
Khang Hy từ điển
- 熙笑(きしょう)
cười tươi vui vẻ
- 康熙事典(こうきじてん)
- 叡
DUỆ
16 nét
sáng suốt, thông tuệ (của vua)
ONエイKUNあき.らか- 叡智(えいち)
trí tuệ sâu sắc, anh minh
- 叡慮(えいりょ)
thánh ý (ý nghĩ của thiên hoàng)
- 叡智(えいち)
- 墾
KHẨN
16 nét
khai hoang, vỡ đất
ONコンKUNは.る・ひら.く- 開墾(かいこん)
khai khẩn, khai hoang đất đai
- 墾田(こんでん)
ruộng khai hoang
- 開墾(かいこん)
- 錘
CHUY / CHÙY
16 nét
quả cân, con chì, con thoi
ONスイKUNつむ・おもり- 紡錘(ぼうすい)
con thoi dệt
- 錘(おもり)
quả dọi, quả chì câu cá
- 紡錘(ぼうすい)
- 蕗
LỘ
16 nét
cây phù dung núi, rau fuki
ONロ・ルKUNふき- 蕗(ふき)
cây fuki (dương cẩm quỳ)
- 蕗の薹(ふきのとう)
chồi hoa fuki
- 蕗(ふき)