Kanji N1 · Bài 16
奈 傷 択 秀 徴 弾 償 功 拠 秘
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 奈
NẠI
8 nét
sao, thế nào (dùng đặt tên)
ONナ・ナイ・ダイKUNいかん・からなし- 奈良(なら)
tỉnh Nara
- 奈落(ならく)
vực thẳm, đáy cùng
- 奈良(なら)
- 傷
THƯƠNG
13 nét
vết thương, tổn thương
ONショウKUNきず・いた.む・いた.める- 傷(きず)
vết thương, vết xước
- 負傷(ふしょう)
bị thương
- 傷(きず)
- 択
MÂN / THƯỚC / XÁCH
7 nét
chọn lựa, tuyển chọn
ONタクKUNえら.ぶ- 選択(せんたく)
lựa chọn
- 採択(さいたく)
thông qua, chấp thuận
- 選択(せんたく)
- 秀
TÚ
7 nét
ưu tú, xuất sắc
ONシュウKUNひい.でる- 優秀(ゆうしゅう)
ưu tú, xuất sắc
- 秀でる(ひいでる)
vượt trội, xuất chúng
- 優秀(ゆうしゅう)
- 徴
CHỦY / CHUỶ / TRƯNG / TRỪNG / CHƯNG
14 nét
dấu hiệu, triệu tập, thu
ONチョウ・チKUNしるし- 特徴(とくちょう)
đặc trưng
- 象徴(しょうちょう)
tượng trưng
- 特徴(とくちょう)
- 弾
ĐÀN / ĐẠN
12 nét
đạn, gảy đàn, nảy
ONダン・タンKUNひ.く・-ひ.き・はず.む・たま・はじ.く・はじ.ける・ただ.す・はじ.きゆみ- 弾く(ひく)
chơi (đàn), gảy
- 爆弾(ばくだん)
bom đạn
- 弾く(ひく)
- 償
THƯỜNG
17 nét
bồi thường, đền đáp
ONショウKUNつぐな.う- 償う(つぐなう)
chuộc lỗi, bồi thường
- 弁償(べんしょう)
bồi thường
- 償う(つぐなう)
- 功
CÔNG
5 nét
công lao, thành công
ONコウ・クKUNいさお- 成功(せいこう)
thành công
- 功績(こうせき)
công tích, thành tích
- 成功(せいこう)
- 拠
CỨ
8 nét
dựa vào, căn cứ
ONキョ・コKUNよ.る- 根拠(こんきょ)
căn cứ
- 拠点(きょてん)
cứ điểm, cơ sở
- 根拠(こんきょ)
- 秘
BÍ
10 nét
bí mật, giấu kín
ONヒKUNひ.める・ひそ.か・かく.す- 秘密(ひみつ)
bí mật
- 秘める(ひめる)
giấu kín, ẩn chứa
- 秘密(ひみつ)