Kanji N1 · Bài 29
徳 哲 杉 釈 己 妥 威 豪 熊 滞
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 徳
ĐỨC
14 nét
đạo đức, công đức
ONトク- 道徳(どうとく)
đạo đức
- 美徳(びとく)
mỹ đức, đức tính tốt
- 道徳(どうとく)
- 哲
TRIẾT
10 nét
triết lý, sáng suốt
ONテツKUNさとい・あきらか- 哲学(てつがく)
triết học
- 哲人(てつじん)
triết nhân, hiền triết
- 哲学(てつがく)
- 杉
SAM
7 nét
cây tuyết tùng, cây sam
ONサンKUNすぎ- 杉(すぎ)
cây tuyết tùng
- 杉並木(すぎなみき)
hàng cây tuyết tùng
- 杉(すぎ)
- 釈
THÍCH
11 nét
giải thích, phóng thích
ONシャク・セキKUNとく・す.てる・ゆる.す- 解釈(かいしゃく)
giải thích, hiểu nghĩa
- 釈放(しゃくほう)
phóng thích, thả tự do
- 解釈(かいしゃく)
- 己
KỶ
3 nét
bản thân mình
ONコ・キKUNおのれ・つちのと・な- 自己(じこ)
bản thân, tự mình
- 己(おのれ)
bản thân mình, mày (ngôi thứ 2)
- 自己(じこ)
- 妥
THỎA
7 nét
thỏa hiệp, thỏa đáng
ONダ- 妥協(だきょう)
thỏa hiệp
- 妥当(だとう)
thỏa đáng, hợp lý
- 妥協(だきょう)
- 威
UY
9 nét
uy quyền, uy lực, đe dọa
ONイKUNおど.す・おど.し・おど.かす- 威厳(いげん)
uy nghiêm
- 権威(けんい)
quyền uy, thẩm quyền
- 威厳(いげん)
- 豪
HÀO
14 nét
hào hoa, kiệt xuất, mạnh mẽ
ONゴウKUNえら.い- 豪華(ごうか)
hào hoa, sang trọng
- 豪雨(ごうう)
mưa to, mưa như trút nước
- 豪華(ごうか)
- 熊
HÙNG
14 nét
con gấu
ONユウKUNくま- 熊(くま)
con gấu
- 白熊(しろくま)
gấu trắng Bắc Cực
- 熊(くま)
- 滞
TRỆ
13 nét
đình trệ, ứ đọng, lưu lại
ONタイ・テイKUNとどこお.る- 滞在(たいざい)
lưu trú, ở lại
- 滞る(とどこおる)
đọng lại, trì trệ, chậm trễ
- 滞在(たいざい)