Kanji N1 · Bài 40
宏 唆 阻 泰 賄 撲 堀 菊 絞 縁
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 宏
HOÀNH
7 nét
to lớn, bao la, rộng rãi
ONコウKUNひろ.い- 宏大(こうだい)
rộng lớn, bao la
- 宏壮(こうそう)
đồ sộ, tráng lệ
- 宏大(こうだい)
- 唆
TOA
10 nét
xúi giục, gợi ý
ONサKUNそそ.る・そそのか.す- 示唆(しさ)
gợi ý, ám chỉ
- 唆す(そそのかす)
xúi giục, dụ dỗ
- 示唆(しさ)
- 阻
TRỞ
8 nét
ngăn cản, cản trở, hiểm trở
ONソKUNはば.む- 阻む(はばむ)
ngăn cản, cản trở
- 阻止(そし)
ngăn chặn
- 阻む(はばむ)
- 泰
THÁI
10 nét
yên bình, thái bình, to lớn
ONタイ- 安泰(あんたい)
yên ổn, an bình
- 泰然(たいぜん)
điềm tĩnh, thản nhiên
- 安泰(あんたい)
- 賄
HỐI
13 nét
hối lộ, chu cấp, trang trải
ONワイKUNまかな.う- 賄う(まかなう)
trang trải, cung cấp
- 賄賂(わいろ)
hối lộ
- 賄う(まかなう)
- 撲
PHÁC / BẠC
15 nét
đánh, đập
ONボク- 相撲(すもう)
vật Sumo
- 撲滅(ぼくめつ)
tiêu diệt, triệt phá
- 相撲(すもう)
- 堀
QUẬT
11 nét
hào nước, mương, rãnh
ONクツKUNほり- 堀(ほり)
hào quanh thành, kênh đào
- 外堀(そとぼり)
hào bên ngoài thành
- 堀(ほり)
- 菊
CÚC
11 nét
hoa cúc
ONキク- 菊(きく)
hoa cúc
- 菊花(きくか)
hoa cúc (dùng văn viết)
- 菊(きく)
- 絞
GIẢO / HÀO
12 nét
vắt, thắt chặt, siết cổ
ONコウKUNしぼ.る・し.める・し.まる- 絞る(しぼる)
vắt (khăn), thu hẹp
- 絞殺(こうさつ)
bóp cổ đến chết
- 絞る(しぼる)
- 縁
DUYÊN
15 nét
duyên phận, mép, viền
ONエン・-ネンKUNふち・ふちど.る・ゆかり・よすが・へり・えにし- 縁(ふち)
mép, viền
- ご縁(ごえん)
duyên nợ, mối duyên
- 縁(ふち)