Lộ trình Kanji N1
N1 · Kanji

Kanji N1 · Bài 45

炉 牧 殊 殖 艦 輩 穴 奇 慢 鶴

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 炉

    LÔ / LÒ / LƯ

    8 nét

    lò, bếp lò

    ONロKUNいろり
    • 暖炉(だんろ)

      lò sưởi

    • 囲炉裏(いろり)

      bếp lò chìm kiểu Nhật

  2. 牧

    MỤC

    8 nét

    chăn nuôi, đồng cỏ

    ONボクKUNまき
    • 牧場(ぼくじょう)

      trang trại chăn nuôi

    • 牧草(ぼくそう)

      cỏ cho gia súc

  3. 殊

    THÙ

    10 nét

    đặc thù, đặc biệt

    ONシュKUNこと
    • 特殊(とくしゅ)

      đặc thù, đặc biệt

    • 殊に(ことに)

      đặc biệt là

  4. 殖

    THỰC

    12 nét

    sinh sôi, gia tăng

    ONショクKUNふ.える・ふ.やす
    • 繁殖(はんしょく)

      sinh sôi nảy nở

    • 増殖(ぞうしょく)

      tăng sinh, nhân lên

  5. 艦

    HẠM

    21 nét

    tàu chiến

    ONカン
    • 艦隊(かんたい)

      hạm đội

    • 軍艦(ぐんかん)

      tàu chiến, quân hạm

  6. 輩

    BỐI

    15 nét

    lứa, đồng lứa, lớp người

    ONハイKUN-ばら・やから・やかい・ともがら
    • 先輩(せんぱい)

      tiền bối, đàn anh

    • 後輩(こうはい)

      hậu bối, đàn em

  7. 穴

    HUYỆT

    5 nét

    hang, lỗ thủng

    ONケツKUNあな
    • 穴(あな)

      cái lỗ, hang

    • 墓穴(ぼけつ)

      huyệt mộ

  8. 奇

    KÌ / CƠ

    8 nét

    kỳ lạ, kỳ diệu, số lẻ

    ONキKUNく.しき・あや.しい・くし・めずら.しい
    • 奇数(きすう)

      số lẻ

    • 好奇心(こうきしん)

      lòng hiếu kỳ

  9. 慢

    MẠN

    14 nét

    kiêu ngạo, mạn tính

    ONマン
    • 自慢(じまん)

      tự hào, khoe khoang

    • 慢性(まんせい)

      mãn tính

  10. 鶴

    HẠC

    21 nét

    chim hạc

    ONカクKUNつる
    • 鶴(つる)

      chim hạc

    • 折鶴(おりづる)

      hạc giấy