Kanji N1 · Bài 50
往 豆 遂 狂 岐 陛 緯 培 衰 艇
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 往
VÃNG
8 nét
đi, qua lại, đã qua
ONオウKUNい.く・いにしえ・さき.に・ゆ.く- 往復(おうふく)
khứ hồi, đi và về
- 往路(おうろ)
đường đi (lượt đi)
- 往復(おうふく)
- 豆
ĐẬU / DẤU
7 nét
hạt đậu, bé nhỏ
ONトウ・ズKUNまめ・まめ-- 豆(まめ)
hạt đậu
- 大豆(だいず)
đậu nành
- 豆(まめ)
- 遂
TOẠI
12 nét
hoàn thành, đạt được, rốt cuộc
ONスイKUNと.げる・つい.に- 遂げる(とげる)
đạt được, làm tròn
- 未遂(みすい)
chưa thành (phạm tội)
- 遂げる(とげる)
- 狂
CUỒNG
7 nét
cuồng loạn, phát điên, hỏng
ONキョウKUNくる.う・くる.おしい・くるお.しい- 狂う(くるう)
điên loạn, trục trặc
- 熱狂(ねっきょう)
cuồng nhiệt
- 狂う(くるう)
- 岐
KÌ
7 nét
ngã rẽ, phân nhánh
ONキ・ギ- 分岐(ぶんき)
phân nhánh, ngã rẽ
- 岐路(きろ)
đường rẽ, bước ngoặt
- 分岐(ぶんき)
- 陛
BỆ
10 nét
thềm điện son, bệ hạ
ONヘイ- 陛下(へいか)
bệ hạ
- 天皇陛下(てんのうへいか)
Thiên hoàng bệ hạ
- 陛下(へいか)
- 緯
VĨ
16 nét
vĩ độ, sợi ngang
ONイKUNよこいと・ぬき- 緯度(いど)
vĩ độ
- 経緯(けいい)
đầu đuôi, ngọn ngành
- 緯度(いど)
- 培
BỒI / BẬU
11 nét
vun trồng, bồi dưỡng, cấy
ONバイKUNつちか.う- 培う(つちかう)
vun đắp, bồi dưỡng
- 栽培(さいばい)
trồng trọt
- 培う(つちかう)
- 衰
SUY / SÚY / THÔI
10 nét
suy giảm, sa sút, yếu dần
ONスイKUNおとろ.える- 衰える(おとろえる)
suy yếu, sa sút
- 衰退(すいたい)
suy thoái, tàn tạ
- 衰える(おとろえる)
- 艇
ĐĨNH
13 nét
thuyền nhỏ, tàu nhỏ
ONテイ- 舟艇(しゅうてい)
thuyền nhỏ, xuồng
- 潜水艇(せんすいてい)
tàu ngầm loại nhỏ
- 舟艇(しゅうてい)