Lộ trình Kanji N1
N1 · Kanji

Kanji N1 · Bài 64

鎮 洞 履 劣 那 殴 娠 奉 憂 朴

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 鎮

    TRẤN / CHẮN / CHẬN / CHỚN / DẤN / GIẤN / SÁN / SẤN / TRỚN

    18 nét

    trấn an, dẹp yên, làm dịu

    ONチンKUNしず.める・しず.まる・おさえ
    • 鎮める(しずめる)

      làm dịu, dẹp yên

    • 鎮痛剤(ちんつうざい)

      thuốc giảm đau

  2. 洞

    ĐỖNG

    9 nét

    hang động, sâu xa

    ONドウKUNほら
    • 洞窟(どうくつ)

      hang động

    • 洞察(どうさつ)

      sự thấu suốt, sâu sắc

  3. 履

    LÝ

    15 nét

    xỏ mang (giày dép), thực hiện

    ONリKUNは.く
    • 履く(はく)

      mặc, xỏ, mang (giày, quần)

    • 履歴書(りれきしょ)

      sơ yếu lý lịch

  4. 劣

    LIỆT

    6 nét

    kém, kém cỏi

    ONレツKUNおと.る
    • 劣る(おとる)

      kém hơn

    • 優劣(ゆうれつ)

      hơn kém, ưu khuyết

  5. 那

    NA / NẢ

    7 nét

    nhiều, yên ổn (thường dùng tên riêng)

    ONナ・ダKUNなに・なんぞ・いかん
    • 旦那(だんな)

      chồng, ông chủ

    • 刹那(せつな)

      khoảnh khắc, chốc lát

  6. 殴

    ẤU / ẨU / KHU

    8 nét

    đánh, đấm

    ONオウKUNなぐ.る
    • 殴る(なぐる)

      đấm, đánh

    • 殴打(おうだ)

      sự đánh đập, ẩu đả

  7. 娠

    THẦN

    10 nét

    mang thai

    ONシン
    • 妊娠(にんしん)

      mang thai

  8. 奉

    PHỤNG / BỔNG

    8 nét

    kính dâng, phụng sự

    ONホウ・ブKUNたてまつ.る・まつ.る・ほう.ずる
    • 奉仕(ほうし)

      phụng sự, cống hiến

    • 奉る(たてまつる)

      dâng lên, kính dâng

  9. 憂

    ƯU

    15 nét

    lo lắng, buồn rầu

    ONユウKUNうれ.える・うれ.い・う.い・う.き
    • 憂鬱(ゆううつ)

      u sầu, u uất

    • 憂える(うれえる)

      lo âu, trăn trở

  10. 朴

    PHÁC

    6 nét

    mộc mạc, chất phác

    ONボクKUNほう・ほお・えのき
    • 素朴(そぼく)

      mộc mạc, hồn nhiên

    • 純朴(じゅんぼく)

      chất phác, ngây thơ