鎮
JLPT N1 · Cao cấp
TRẤN / CHẮN / CHẬN / CHỚN / DẤN / GIẤN / SÁN / SẤN / TRỚN
trấn an, dẹp yên, làm dịu
18 nét · Kanji N1 · Bài 64
Cách đọc
ÂM ON (音読み)
チン
ÂM KUN (訓読み)
しず.める・しず.まる・おさえ
Từ vựng có chữ 鎮
鎮める
しずめる
làm dịu, dẹp yên
鎮痛剤
ちんつうざい
thuốc giảm đau