Lộ trình Kanji N1
N1 · Kanji

Kanji N1 · Bài 71

寮 祐 鵬 鉛 珠 凝 苗 獣 哀 跳

10

Chữ trong bài

0

Đã luyện

Bắt đầu học flashcard

Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ

Chữ Kanji trong bài

  1. 寮

    LIÊU

    15 nét

    ký túc xá

    ONリョウ
    • 寮(りょう)

      ký túc xá

    • 独身寮(どくしんりょう)

      ký túc xá cho người độc thân

  2. 祐

    HỮU

    9 nét

    phù hộ, giúp đỡ

    ONユウ・ウKUNたす.ける
    • 天祐(てんゆう)

      trời phù hộ

    • 神祐(しんゆう)

      sự bảo hộ của thần linh

  3. 鵬

    BẰNG

    19 nét

    chim đại bàng, chim bằng

    ONホウKUNおおとり
    • 鵬(ほう)

      chim bằng

    • 大鵬(たいほう)

      chim đại bàng lớn

  4. 鉛

    DUYÊN

    13 nét

    chì (kim loại)

    ONエンKUNなまり
    • 鉛筆(えんぴつ)

      bút chì

    • 鉛(なまり)

      chì

  5. 珠

    CHÂU

    10 nét

    ngọc trai, hạt châu

    ONシュKUNたま
    • 真珠(しんじゅ)

      ngọc trai

    • 数珠(じゅず)

      tràng hạt

  6. 凝

    NGƯNG

    16 nét

    đông đặc, say mê, mỏi cơ

    ONギョウKUNこ.る・こ.らす・こご.らす・こご.らせる・こご.る
    • 凝る(こる)

      đông cứng, say mê, mỏi vai

    • 凝縮(ぎょうしゅく)

      ngưng tụ, cô đọng

  7. 苗

    MIÊU / MEO / MIỀU

    8 nét

    cây con, cây giống

    ONビョウ・ミョウKUNなえ・なわ-
    • 苗(なえ)

      cây con, mạ

    • 苗木(なえぎ)

      cây giống

  8. 獣

    THÚ

    16 nét

    thú, dã thú

    ONジュウKUNけもの・けだもの
    • 獣(けもの)

      thú dữ, động vật

    • 野獣(やじゅう)

      thú rừng, dã thú

  9. 哀

    AI

    9 nét

    bi ai, đau buồn, thương cảm

    ONアイKUNあわ.れ・あわ.れむ・かな.しい
    • 哀れ(あわれ)

      đáng thương, bi sầu

    • 哀悼(あいとう)

      lời chia buồn, ai điếu

  10. 跳

    KHIÊU

    13 nét

    nhảy, bắn tóe lên

    ONチョウKUNは.ねる・と.ぶ・-と.び
    • 跳ねる(はねる)

      nhảy, bắn tóe

    • 跳馬(ちょうば)

      môn nhảy ngựa (thể dục)