Kanji N1 · Bài 81
醸 蓮 弔 乙 汁 尼 遍 衡 薫 猟
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 醸
NHƯỜNG
20 nét
lên men, ủ rượu, gây ra
ONジョウKUNかも.す- 醸造(じょうぞう)
sự lên men, ủ rượu
- 醸す(かもす)
gây ra, tạo ra, ủ rượu
- 醸造(じょうぞう)
- 蓮
LIÊN
13 nét
hoa sen
ONレンKUNはす・はちす- 蓮華(れんげ)
hoa sen
- 蓮(はす)
cây sen, hoa sen
- 蓮華(れんげ)
- 弔
ĐIẾU / ĐÍCH
4 nét
chia buồn, phúng điếu
ONチョウKUNとむら.う・とぶら.う- 弔問(ちょうもん)
sự viếng tang, chia buồn
- 弔う(とむらう)
thương tiếc, làm lễ tang
- 弔問(ちょうもん)
- 乙
ẤT
1 nét
Ất, thứ hai, lạ lẫm, tinh tế
ONオツ・イツKUNおと-・きのと- 甲乙(こうおつ)
bên A và bên B, hơn kém
- 乙な味(おつなあじ)
hương vị độc đáo, lạ miệng
- 甲乙(こうおつ)
- 汁
TRẤP / HIỆP
5 nét
nước súp, nước ép, chất lỏng
ONジュウKUNしる・-しる・つゆ- 果汁(かじゅう)
nước ép trái cây
- 味噌汁(みそしる)
súp miso
- 果汁(かじゅう)
- 尼
NI / NỆ / NẶC / NẬT
5 nét
ni cô, sư cô
ONニKUNあま- 尼僧(にそう)
nữ tu, ni cô
- 尼(あま)
ni cô
- 尼僧(にそう)
- 遍
BIẾN
12 nét
khắp nơi, lần, phổ biến
ONヘンKUNあまね.く- 普遍(ふへん)
phổ biến, phổ quát
- 遍く(あまねく)
rộng khắp, khắp nơi
- 普遍(ふへん)
- 衡
HÀNH / HOÀNH
16 nét
cân bằng, cái cân
ONコウ- 均衡(きんこう)
sự cân bằng, cán cân
- 度量衡(どりょうこう)
hệ thống đo lường
- 均衡(きんこう)
- 薫
HUÂN
16 nét
hương thơm ngát, hun khói
ONクンKUNかお.る- 薫製(くんせい)
đồ xông khói
- 薫る(かおる)
tỏa hương thơm ngát
- 薫製(くんせい)
- 猟
LIỆP
11 nét
săn bắt, săn bắn
ONリョウKUNかり・か.る- 狩猟(しゅりょう)
sự săn bắn
- 猟師(りょうし)
thợ săn
- 狩猟(しゅりょう)