Kanji N1 · Bài 99
倭 婿 慕 斐 罷 矯 某 囚 魁 虹
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 倭
UY / OA / NỤY
10 nét
xứ Oa (tên cổ của Nhật)
ONワ・イKUNやまと・したが.う- 倭人(わじん)
người Oa (người Nhật cổ)
- 倭寇(わこう)
giặc Oa (hải tặc Nhật)
- 倭人(わじん)
- 婿
TẾ / RỂ
12 nét
con rể, chú rể
ONセイKUNむこ- 花婿(はなむこ)
chú rể
- 婿養子(むこようし)
con rể ở rể
- 花婿(はなむこ)
- 慕
MỘ
14 nét
ngưỡng mộ, tưởng nhớ, lưu luyến
ONボKUNした.う- 慕う(したう)
ngưỡng mộ, tha thiết nhớ
- 敬慕(けいぼ)
kính phục và ngưỡng mộ
- 慕う(したう)
- 斐
PHỈ
12 nét
đẹp đẽ, văn hoa rực rỡ
ONヒ・イ- 斐伊川(ひいかわ)
sông Hii (địa danh Nhật)
- 甲斐(かい)
giá trị, hiệu quả, xứ Kai
- 斐伊川(ひいかわ)
- 罷
BÃI / BÌ
15 nét
bãi bỏ, bãi nhiệm, đình chỉ
ONヒKUNまか.り-・や.める- 罷免(ひめん)
bãi nhiệm, cách chức
- 罷業(ひぎょう)
đình công, bãi công
- 罷免(ひめん)
- 矯
KIỂU
17 nét
uốn nắn, sửa chữa tật xấu
ONキョウKUNた.める- 矯正(きょうせい)
chỉnh hình, uốn nắn sửa sai
- 矯める(ためる)
uốn thẳng, sửa chữa
- 矯正(きょうせい)
- 某
MỖ
9 nét
nào đó, người nọ
ONボウKUNそれがし・なにがし- 某氏(ぼうし)
ông nọ, người nào đó
- 某国(ぼうこく)
nước nọ, một quốc gia nào đó
- 某氏(ぼうし)
- 囚
TÙ
5 nét
tù nhân, giam giữ
ONシュウKUNとら.われる- 囚人(しゅうじん)
tù nhân, phạm nhân
- 囚われる(とらわれる)
bị trói buộc, bị chi phối
- 囚人(しゅうじん)
- 魁
KHÔI
14 nét
tiên phong, đứng đầu
ONカイKUNさきがけ・かしら- 魁(さきがけ)
sự tiên phong, người dẫn đầu
- 魁首(かいしゅ)
thủ lĩnh, người đứng đầu
- 魁(さきがけ)
- 虹
HỒNG
9 nét
cầu vồng
ONコウKUNにじ- 虹(にじ)
cầu vồng
- 虹彩(こうさい)
mống mắt
- 虹(にじ)