励
JLPT N1 · Cao cấp

LỆ

khích lệ, động viên, nỗ lực

7 nét · Kanji N1 · Bài 38

Cách đọc

ÂM ON (音読み)

レイ

ÂM KUN (訓読み)

はげ.む・はげ.ます

Từ vựng có chữ 励

  • 励ます

    はげます

    cổ vũ, động viên

  • 奨励

    しょうれい

    khuyến khích, khích lệ

Cùng bài học

励 – Hán Việt LỆ: nghĩa, cách đọc, từ vựng (Kanji JLPT N1) | JLPT Master