勲
JLPT N1 · Cao cấp

HUÂN

huân chương, công lao, công trạng

15 nét · Kanji N1 · Bài 56

Cách đọc

ÂM ON (音読み)

クン

ÂM KUN (訓読み)

いさお

Từ vựng có chữ 勲

  • 勲章

    くんしょう

    huân chương

  • 功勲

    こうくん

    công lao to lớn, chiến công

Cùng bài học