Kanji N1 · Bài 56
斜 鏡 聡 浪 亜 覧 詐 壇 勲 魔
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 斜
TÀ / GIA
11 nét
nghiêng, chéo, dốc
ONシャKUNなな.め・はす- 斜め(ななめ)
nghiêng, chéo
- 傾斜(けいしゃ)
độ nghiêng, dốc
- 斜め(ななめ)
- 鏡
KÍNH
19 nét
gương, kính
ONキョウ・ケイKUNかがみ- 鏡(かがみ)
cái gương
- 望遠鏡(ぼうえんきょう)
kính viễn vọng
- 鏡(かがみ)
- 聡
THÔNG
14 nét
thông minh, sáng suốt, thính tai
ONソウKUNさと.い・みみざと.い- 聡明(そうめい)
thông minh, sáng suốt
- 聡い(さとい)
nhanh nhạy, nhạy bén
- 聡明(そうめい)
- 浪
LÃNG / LANG
10 nét
sóng biển, lang thang, lãng phí
ONロウ- 浪費(ろうひ)
lãng phí
- 浪人(ろうにん)
người thi trượt đợi thi lại
- 浪費(ろうひ)
- 亜
A / Á
7 nét
châu Á, thứ cấp, xếp sau
ONアKUNつ.ぐ- 亜細亜(アジア)
châu Á
- 亜熱帯(あねったい)
cận nhiệt đới
- 亜細亜(アジア)
- 覧
LÃM
17 nét
xem, nhìn, ngắm
ONランKUNみ.る- 閲覧(えつらん)
duyệt lãm, đọc xem
- 展覧会(てんらんかい)
triển lãm
- 閲覧(えつらん)
- 詐
TRÁ
12 nét
lừa đảo, gian dối
ONサKUNいつわ.る- 詐欺(さぎ)
lừa đảo
- 詐称(さしょう)
mạo xưng, giả mạo danh nghĩa
- 詐欺(さぎ)
- 壇
ĐÀN
16 nét
bục, đàn, diễn đàn, sân khấu
ONダン・タン- 演壇(えんだん)
bục diễn thuyết
- 文壇(ぶんだん)
văn đàn, giới văn học
- 演壇(えんだん)
- 勲
HUÂN
15 nét
huân chương, công lao, công trạng
ONクンKUNいさお- 勲章(くんしょう)
huân chương
- 功勲(こうくん)
công lao to lớn, chiến công
- 勲章(くんしょう)
- 魔
MA
21 nét
ma, ma quỷ, yêu thuật
ONマ- 魔法(まほう)
phép thuật, ma thuật
- 邪魔(じゃま)
cản trở, làm phiền
- 魔法(まほう)