càn rỡ, lầm lạc, viển vông
6 nét · Kanji N1 · Bài 106
ÂM ON (音読み)
モウ・ボウ
ÂM KUN (訓読み)
みだ.りに
妄想
もうそう
ảo tưởng, hoang tưởng
妄言
ぼうげん
lời nói càn, nói ẩu