đặt, cố định, lắp đặt
11 nét · Kanji N1 · Bài 53
ÂM ON (音読み)
キョ
ÂM KUN (訓読み)
す.える・す.わる
据える
すえる
lắp đặt, đặt để
据え置き
すえおき
giữ nguyên (giá cả, lãi suất)