敵
JLPT N1 · Cao cấp

ĐỊCH

kẻ thù, đối thủ, chống lại

15 nét · Kanji N1 · Bài 35

Cách đọc

ÂM ON (音読み)

テキ

ÂM KUN (訓読み)

かたき・あだ・かな.う

Từ vựng có chữ 敵

  • 敵

    てき

    kẻ địch, đối thủ

  • 敵

    かたき

    kẻ thù, mối thù

Cùng bài học

敵 – Hán Việt ĐỊCH: nghĩa, cách đọc, từ vựng (Kanji JLPT N1) | JLPT Master