鋭
JLPT N2 · Trung cao cấp

DUỆ / NHUỆ

sắc, nhọn, nhạy bén

15 nét · Kanji N2 · Bài 31

Cách đọc

ÂM ON (音読み)

エイ

ÂM KUN (訓読み)

するど.い

Từ vựng có chữ 鋭

  • 鋭い

    するどい

    sắc bén, nhạy bén

  • 鋭気

    えいき

    nhuệ khí, nhuệ cảm

Cùng bài học