nút chai, van, then chốt
10 nét · Kanji N1 · Bài 104
ÂM ON (音読み)
セン
ÂM KUN (訓読み)
—
栓
せん
nút nắp (chai), then chốt
消火栓
しょうかせん
trụ cứu hỏa, họng nước chữa cháy