Kanji N1 · Bài 36
斉 敷 擁 圏 酸 罰 滅 礎 腐 脚
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 斉
TẾ / TỀ / TÀY / TẦY / TÈ
8 nét
ngang bằng, cùng lúc, đều đặn
ONセイ・サイKUNそろ.う・ひと.しい・ひと.しく・あたる・はやい- 一斉に(いっせいに)
đồng loạt, cùng một lúc
- 斉唱(せいしょう)
đồng ca
- 一斉に(いっせいに)
- 敷
PHU
15 nét
trải, lát, xây đắp
ONフKUNし.く・-し.き- 敷く(しく)
trải, lát
- 敷地(しきち)
khu đất, mặt bằng
- 敷く(しく)
- 擁
ỦNG / UNG
16 nét
ủng hộ, ôm giữ, che chở
ONヨウ- 擁護(ようご)
ủng hộ, bảo hộ
- 抱擁(ほうよう)
ôm chặt
- 擁護(ようご)
- 圏
QUYỂN / KHUYÊN
12 nét
phạm vi, khu vực, vòng tròn
ONケンKUNかこ.い- 首都圏(しゅとけん)
vùng thủ đô
- 大気圏(たいきけん)
khí quyển
- 首都圏(しゅとけん)
- 酸
TOAN
14 nét
axit, chua, cay đắng
ONサンKUNす.い- 酸素(さんそ)
khí oxy
- 酸っぱい(すっぱい)
chua
- 酸素(さんそ)
- 罰
PHẠT
14 nét
hình phạt, trừng phạt
ONバツ・バチ・ハツKUNばっ.する- 罰する(ばっする)
trừng phạt
- 刑罰(けいばつ)
hình phạt
- 罰する(ばっする)
- 滅
DIỆT
13 nét
tiêu diệt, diệt vong
ONメツKUNほろ.びる・ほろ.ぶ・ほろ.ぼす- 滅びる(ほろびる)
bị diệt vong
- 消滅(しょうめつ)
biến mất, tiêu tan
- 滅びる(ほろびる)
- 礎
SỞ
18 nét
đá tảng kê chân cột, nền tảng
ONソKUNいしずえ- 基礎(きそ)
cơ sở, nền tảng
- 礎(いしずえ)
đá tảng kê chân cột, nền móng
- 基礎(きそ)
- 腐
HỦ
14 nét
thối rữa, hỏng hóc, mục nát
ONフKUNくさ.る・-くさ.る・くさ.れる・くさ.れ・くさ.らす・くさ.す- 腐る(くさる)
thối rữa, hỏng
- 腐敗(ふはい)
hủ bại, tham nhũng, mục nát
- 腐る(くさる)
- 脚
CƯỚC
11 nét
chân, cẳng chân, chân bàn ghế
ONキャク・キャ・カクKUNあし- 脚(あし)
chân, cẳng chân
- 失脚(しっきゃく)
thất thế, mất chức
- 脚(あし)