ngang bằng, cùng lúc, đều đặn
8 nét · Kanji N1 · Bài 36
ÂM ON (音読み)
セイ・サイ
ÂM KUN (訓読み)
そろ.う・ひと.しい・ひと.しく・あたる・はやい
一斉に
いっせいに
đồng loạt, cùng một lúc
斉唱
せいしょう
đồng ca