thối rữa, hỏng hóc, mục nát
14 nét · Kanji N1 · Bài 36
ÂM ON (音読み)
フ
ÂM KUN (訓読み)
くさ.る・-くさ.る・くさ.れる・くさ.れ・くさ.らす・くさ.す
腐る
くさる
thối rữa, hỏng
腐敗
ふはい
hủ bại, tham nhũng, mục nát