Kanji N1 · Bài 55
諾 雷 漂 懐 勘 栽 拐 駄 添 冠
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 諾
NẶC
15 nét
chấp thuận, đồng ý
ONダク- 承諾(しょうだく)
thừa nhận, đồng ý
- 快諾(かいだく)
vui vẻ nhận lời
- 承諾(しょうだく)
- 雷
LÔI
13 nét
sấm sét
ONライKUNかみなり・いかずち・いかづち- 雷(かみなり)
sấm sét
- 落雷(らくらい)
sét đánh
- 雷(かみなり)
- 漂
PHIÊU / PHIẾU
14 nét
trôi dạt, lơ lửng, tỏa hương
ONヒョウKUNただよ.う- 漂う(ただよう)
trôi nổi, phảng phất
- 漂流(ひょうりゅう)
phiêu dạt, trôi dạt
- 漂う(ただよう)
- 懐
HOÀI
16 nét
hoài niệm, túi áo, trong lòng
ONカイ・エKUNふところ・なつ.かしい・なつ.かしむ・なつ.く・なつ.ける・なず.ける・いだ.く・おも.う- 懐かしい(なつかしい)
nhớ nhung, hoài niệm
- 懐疑(かいぎ)
hoài nghi
- 懐かしい(なつかしい)
- 勘
KHÁM
11 nét
trực giác, linh cảm
ONカン- 勘(かん)
trực giác, linh cảm
- 勘定(かんじょう)
thanh toán, tính tiền
- 勘(かん)
- 栽
TÀI / TẢI
10 nét
trồng trọt
ONサイ- 栽培(さいばい)
trồng trọt, canh tác
- 盆栽(ぼんさい)
cây cảnh bonsai
- 栽培(さいばい)
- 拐
QUẢI
8 nét
bắt cóc
ONカイ- 誘拐(ゆうかい)
bắt cóc
- 拐帯(かいたい)
ôm tiền bỏ trốn
- 誘拐(ゆうかい)
- 駄
ĐÀ
14 nét
vô ích, lãng phí, kém cỏi
ONダ・タ- 無駄(むだ)
lãng phí, vô ích
- 駄作(ださく)
tác phẩm dở, tác phẩm kém
- 無駄(むだ)
- 添
THIÊM
11 nét
thêm vào, đính kèm, đi cùng
ONテンKUNそ.える・そ.う- 添える(そえる)
đính kèm, thêm vào
- 添付(てんぷ)
đính kèm
- 添える(そえる)
- 冠
QUAN / QUÁN
9 nét
vương miện, mũ miện, quán quân
ONカンKUNかんむり- 冠(かんむり)
vương miện, mũ miện
- 王冠(おうかん)
vương miện
- 冠(かんむり)