Kanji N1 · Bài 74
陵 霧 魂 弊 妃 舶 餓 窮 掌 麗
10
Chữ trong bài
0
Đã luyện
Học thử không cần đăng nhập — tiến độ lưu trên trình duyệt này. Đăng nhập để đồng bộ
Chữ Kanji trong bài
- 陵
LĂNG
11 nét
lăng mộ, đồi gò
ONリョウKUNみささぎ- 丘陵(きゅうりょう)
đồi núi thấp
- 陵(みささぎ)
lăng mộ hoàng đế
- 丘陵(きゅうりょう)
- 霧
VỤ
19 nét
sương mù
ONム・ボウ・ブKUNきり- 霧(きり)
sương mù
- 濃霧(のうむ)
sương mù dày đặc
- 霧(きり)
- 魂
HỒN
14 nét
linh hồn, tâm hồn
ONコンKUNたましい・たま- 魂(たましい)
linh hồn, tinh thần
- 闘魂(とうこん)
tinh thần chiến đấu
- 魂(たましい)
- 弊
TỆ / TẾ
15 nét
tệ hại, thói xấu, khiêm tốn
ONヘイ- 弊害(へいがい)
tác hại, tệ nạn
- 弊社(へいしゃ)
công ty chúng tôi
- 弊害(へいがい)
- 妃
PHI
6 nét
vương phi, hoàng phi
ONヒKUNきさき- 王妃(おうひ)
vương phi, hoàng hậu
- 皇太子妃(こうたいしひ)
thái tử phi
- 王妃(おうひ)
- 舶
BẠC
11 nét
thuyền buồm lớn, tàu biển
ONハク- 船舶(せんぱく)
tàu thuyền
- 舶来(はくらい)
nhập khẩu từ nước ngoài
- 船舶(せんぱく)
- 餓
NGẠ
15 nét
đói, bỏ đói
ONガKUNう.える- 飢餓(きが)
đói kém, nạn đói
- 餓死(がし)
chết đói
- 飢餓(きが)
- 窮
CÙNG
15 nét
cùng cực, khốn cùng
ONキュウ・キョウKUNきわ.める・きわ.まる・きわ.まり・きわ.み- 窮屈(きゅうくつ)
chật chội, gò bó
- 困窮(こんきゅう)
khốn cùng, túng quẫn
- 窮屈(きゅうくつ)
- 掌
CHƯỞNG
12 nét
lòng bàn tay, nắm giữ
ONショウKUNてのひら・たなごころ- 手の掌(てのひら)
lòng bàn tay
- 車掌(しゃしょう)
nhân viên soát vé, trưởng tàu
- 手の掌(てのひら)
- 麗
LỆ / LY
19 nét
đẹp đẽ, diễm lệ
ONレイKUNうるわ.しい・うら.らか- 華麗(かれい)
tráng lệ, lộng lẫy
- 麗しい(うるわしい)
đẹp đẽ, tươi đẹp
- 華麗(かれい)