稔
JLPT N1 · Cao cấp

NHẪM / NẪM

mùa màng, chín hạt, gặt hái

13 nét · Kanji N1 · Bài 76

Cách đọc

ÂM ON (音読み)

ネン・ジン・ニン

ÂM KUN (訓読み)

みの.る・みのり

Từ vựng có chữ 稔

  • 稔る

    みのる

    chín (hoa quả), đơm hoa kết trái

  • 豊稔

    ほうねん

    mùa màng bội thu

Cùng bài học